Siêu thị PDFTải ngay đi em, trời tối mất

Thư viện tri thức trực tuyến

Kho tài liệu với 50,000+ tài liệu học thuật

© 2023 Siêu thị PDF - Kho tài liệu học thuật hàng đầu Việt Nam

63 Đề thi thử Đại học 2011 - Đề số 26-30 pot
MIỄN PHÍ
Số trang
5
Kích thước
566.9 KB
Định dạng
PDF
Lượt xem
888

Tài liệu đang bị lỗi

File tài liệu này hiện đang bị hỏng, chúng tôi đang cố gắng khắc phục.

63 Đề thi thử Đại học 2011 - Đề số 26-30 pot

Nội dung xem thử

Mô tả chi tiết

- 26 -

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN – ĐỀ 26

(ĐỀ THAM KHẢO) Thời gian làm bài: 180 phút .

I. PHẦN BẮT BUỘC DÀNH CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

Câu I (2 điểm) Cho hàm số: 4 2 y x (2m 1)x 2m    (m là tham biến).

1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 2.

2. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt cách đều nhau.

Câu II (2 điểm)

1. Giải phương trình :   18 2 2 1 1 2 2cos x cos x 3 sin 2(x ) 3cos(x ) sin x 3 3 23

         .

2. Giải hệ phương trình : 





2 2 2

2 2

)yx(7yxyx

)yx(3yxyx

Câu III (1 điểm)

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau :  

x

2

xe y 0, y , x 1

x 1     .

Câu IV (1 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang AB = a, BC = a , ￾ 0 BAD  90 , cạnh SA a  2 và SA vuông

góc với đáy, tam giác SCD vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, tính thể tích của tứ diện SBCD và khoảng

cách từ điểm H đến mặt phẳng (SCD).

Câu V (1 điểm) Với mọi số thực ; ; x y z lớn hơn 1 và thỏa điều kiện

111 2

xyz

   .

Tìm GTlN của biểu thức A = (x – 1) (y – 1) (z – 1)

II. PHẦN TỰ CHỌN (3,0 điểm). Tất cả thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: A hoặc B.

A. Theo chương trình Chuẩn:

Câu VIa (2 điểm):

1. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho ABC với A(–1; 1) ; B(–2; 0) ; C(2 ; 2) . Viết phương trình đường

thẳng cách đều các đỉnh của ABC

2.Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho 2 điểm A(4;0;0), B(0;0;4) và mp (P): 2x y 2z 4 0  

a). Chứng minh rằng đường thẳng AB song song với mặt phẳng (P), viết phương trình mặt phẳng trung trực

của đoạn AB.

b). Tìm điểm C trên mặt phẳng (P) sao cho tam giác ABC đều.

Câu VIIa (1 điểm): Tìm phần thực của số phức: n z (1 i)   , trong đó nN và thỏa mãn:

log n 3 log n 6 4 4 5      .

B. Theo chương trình Nâng cao:

Câu VIb (2 điểm):

1. Trong mặt phẳng Oxy , cho (H) :

2 2

1

4 5

x y   và đường thẳng (d) : x – y + m = 0 . CMR (d) luôn cắt (H) tại

hai điểm M , N thuộc hai nhánh khác nhau của (H).

2. Trong không gian Oxyz , cho các điểm ABC   1;3;5 , 4;3;2 , 0;2;1     . Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC.

Câu VIIb (1 điểm): Cho số phức : z 1 3.i   . Hãy viết số z

n dạng lượng giác biết rằng nN và thỏa mãn: 2 3 3 2 2 log (n 2n 6) log 5 n 2n 6 4 (n 2n 6)        .

-----------------------------------------Hết --------------------------------------------

63 Đề thi thử Đại học 2011 -26- http://www.VNMATH.co

Tải ngay đi em, còn do dự, trời tối mất!