Thư viện tri thức trực tuyến
Kho tài liệu với 50,000+ tài liệu học thuật
© 2023 Siêu thị PDF - Kho tài liệu học thuật hàng đầu Việt Nam

Tài liệu đang bị lỗi
File tài liệu này hiện đang bị hỏng, chúng tôi đang cố gắng khắc phục.
TICH PHAN
Nội dung xem thử
Mô tả chi tiết
Trường THPT Lê Văn Hưu GV: Nguyễn Phi Tuấn
ĐT: 0978414932
..................................................................................................................................................
NGUYÊN HÀM
I.Kiến thức cơ bản:
1.Bài toán mở đầu:
2.Định nghĩa:
-Hàm số F(x) được gọi là nguyên hàm của hàm số f(x) trên khoảng (a;b) nếu với mọi x∈ (a;b) thì F'(x)=f(x).
-Nếu F(x) là nguyên hàm của hàm f(x) thì F(x)+C cũng là nguyên hàm của hàm số f(x).
-Kí hiệu: ∫
f (x)dx =F(x) +C
-Chú ý: F(x) được gọi là nguyên hàm của f(x) trên [a;b] nếu ∀x∈(a;b) ta có
F'(x)=f(x);F'(a+
)=f(a) và F'(b-
)=f(b).
3.Các tính chất:
3.1.
(
∫
f (x)dx)'= f (x)
3.2.∫
+ =∫
+∫
( f (x) g(x))dx f (x)dx g(x)dx
3.3.∫
− =∫
−∫
( f (x) g(x))dx f (x)dx g(x)dx
3.4.∫
= ∫
αf (x)dx α f (x)dx
3.5.∫
f (x)dx =∫
f (t)dt =∫
g(u)du =....
3.6.Nếu f và g là các hàm có nguyên hàm và f≤g thì ∫
≤∫
f (x)dx g(x)dx
3.7. ∫
f (ϕ(x)).ϕ'(x)dx = F(ϕ(x)) + C.
4.Sự tồn tại nguyên hàm:
Mọi hàm số f(x) liên tục trên [a;b] đều có nguyên hàm trên đoạn đó.
5.Bảng nguyên hàm:
NhómI: Đại số
1.∫dx = x +C
2. C
x
∫ x dx +
+
+
=
1
1
α
α
α
3. dx x C
x
∫ = ln +
1
1.∫du = u +C
2. C
u
∫u du +
+
+
=
1
1
α
α
α
3. dx u C
u
∫ = ln +
1
NhómII: Lượng giác
1.∫
sin xdx = −cos x +C
2.∫cos xdx = sin x +C
3. x C
x
∫ = tan +
2
cos
1
4. x C
x
∫ = −cot +
2
sin
1
1.∫
sinudu = −cosu +C
2.∫cosudu = sinu +C
3. u C
u
∫ = tan +
2
cos
1
4. u C
u
∫ = −cot +
2
sin
1
1
Trường THPT Lê Văn Hưu GV: Nguyễn Phi Tuấn
ĐT: 0978414932
..................................................................................................................................................
NhómIII: Siêu việt
1.∫ = +C
x
dx e
x
e
2.∫ = +C
a
x
a
dx x
a
ln
1.∫ = +C
u
dx e
u
e
2.∫ = +C
a
u
a
dx u
a
ln
II. Các phương pháp cơ bản tính nguyên hàm:
1.Phương pháp phân tích:
1.1.Đa thức,hữu tỉ:
Ví dụ 1:Tính dx
ax b
x
∫ n
( + )
2
Áp dụng: dx
x
x
∫
−
27
2
(1 )
Ví dụ 2:Tính ∫
+ +
n
ax bx c
dx
( )
2
Áp dụng:
Bài 1.∫
−3 + 2
2
x x
dx
Bài 2.∫
+ 2 + 2
2
x x
dx
Bài 3.∫
+
2
(x 2)
dx
Bài 4. dx
x x
x x x
.
5 6
2 10 16 1
2
3 2
∫
− +
− + −
Bài 5. dx
x
x x
∫
+
+ −
.
1
2 2
3
2
Bài 6.∫
+ +
2 2
(x 1) (x 2)
dx
Bài 7. dx
x x
x
.
3 2
7 4
∫ 3
− +
−
Bài 8. dx
x x
x x x
.
4 1
4 3
3 2
∫
+
− − −
1.2.Lượng giác:
Dạng 1:
( ) ( )
dx
x a x b
∫
sin + .sin +
1
Bài 1.
dx
x x
∫
+ − )
6
).sin(
4
sin(
1
π π Bài 2.
dx
x x
∫
+ − )
3
).cos(
4
sin(
1
π π
Bài 3.∫
+
dx
2sin x 1
1
Bài 4.∫
x + ) tan xdx
4
tan( π
Dạng 2:
1.3.Vô tỉ:
Bài 1.
2 1 2 3
dx
x x + − + ∫ Bài 2.
1
dx
x x + − ∫
1.4.Mũ-Logarit:
2