Siêu thị PDFTải ngay đi em, trời tối mất

Thư viện tri thức trực tuyến

Kho tài liệu với 50,000+ tài liệu học thuật

© 2023 Siêu thị PDF - Kho tài liệu học thuật hàng đầu Việt Nam

Giáo án hóa học 9 cả năm
MIỄN PHÍ
Số trang
130
Kích thước
634.1 KB
Định dạng
PDF
Lượt xem
1777

Tài liệu đang bị lỗi

File tài liệu này hiện đang bị hỏng, chúng tôi đang cố gắng khắc phục.

Giáo án hóa học 9 cả năm

Nội dung xem thử

Mô tả chi tiết

Giáo án

Giáo án hóa học 9

1

Tuần 1 Tiết 1 : ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU : Ôn tập kiến thức cơ bản về hóa 8 như :

 Các loại chất vô cơ.

 Phương trình hóa học .

 Tính theo PTHH.

II/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: Ôn tập các loại chất vô cơ

2

 Hỏi :

1- Kể tên các loại chất vô cơ ?

2- Cho biết thành phần hóa học của oxit ?

3- Kể tên các loại oxit ?

4- Cho VD về CTHH của oxit axit?

Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit axit :

Phòng P2O5

Sản SO2

Suất SO3

Công CO2

Nghiệp N2O5

5- Cho VD về CTHH của oxit bazơ ?

Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit bazơ tan:

Khi K2O

Nào Na2O

Bạn BaO

Cần CaO

Lưu í : Cách ghi nhớ một số oxit bazơ

không tan:

May MgO

Áo Al2O3

Záp ZnO

Sắt FeO , Fe2O3,Fe3O4.

Phải PbO

Có CuO

6- Nêu thành phần hóa học của axit? Kể

tên các loại axit ? Nêu CTHH mỗi loại ?

7- Nêu thành phần hóa học của bazơ? Kể

tên các loại bazơ? Nêu CTHH mỗi loại ?

8- Nêu thành phần hóa học của muối? Kể

tên các loại muối? Nêu CTHH mỗi loại ?

 Trả lời và ghi bài.

I/ Các loại chất vô cơ :

1- Oxit:

a- Oxit axit : Thành phần hóa học của đa số

oxit axit : ( phi kim – oxi)

 Oxit axit tan: P2O5, SO2 , SO3, CO2 ,

N2O5...

 Oxit axit không tan : SiO2

b- Oxit bazơ : ( kim loại – oxi )

 Oxit bazơ tan : K2O, Na2O,BaO, CaO , ….

 Oxit bazơ không tan : MgO Al2O3 , ZnO

, FeO , Fe2O3, Fe3O4. , CuO, ….

2- Axit :

a- Axit có oxi : H3PO4, H2SO3,H2SO4, ,H2CO3

,HNO3 ,…

….

b- Axit không có oxi: HCl , H2S ….

3- Bazơ :

a- Bazơ tan : KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2

….

b- Bazơ không tan : Cu(OH)2, Al(OH)3,

Fe(OH)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2 ….

4- Muối :

a- Muối trung hòa : NaCl, CuSO4 ,CaCO3 …

3

NTHH - OXI

HIĐRÔ – GỐC AXIT

KIM LOẠI – NHÓM–OH

KIM LOẠI – GỐC AXIT

Hoạt động 2 : Xác định hóa trị của nguyên tố , nhóm nguyên tử trong một hợp chất.

Bài tập 1 : Xác định hóa trị của nguyên tố

kim loại trong oxit sau: K2O, Na2O, CaO ,

BaO, MgO,Al2O3,ZnO,FeO, Fe2O3, CuO,

Ag2O, CrO3 ,Cr2O3.

♦ Hướng dẫn: học sinh cách tính nhanh

hóa trị của nguyên tố (áp dụng theo quy

tắc hóa trị ).

Bài tập 2 : Xác định hóa trị của nguyên tố

kim loại trong bazơ :KOH, NaOH,

Ca(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2, Al(OH)3,

Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2 .

Hướng dẫn: Trong phân tử bazơ, hóa trị

nguyên tố kim loại bằng chỉ số nhóm – OH

Bài tập 3 : - Xác định hóa trị của các gốc

axit trong phân tử axit : HCl, H2S , HI,

HF,HNO3, H2SO3, H2CO3, H2SO4, H3PO4

Hướng dẫn: Trong phân tử axit, hóa trị

gốc axit bằng chỉ số của hiđrô .

1- Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại

trong trong các oxit bazơ:

I I II II

K2O , Na2O , CaO , BaO

II III II II

MgO , Al2O3 , ZnO , FeO

III II I II III

Fe2O3 , CuO , Ag2O , CrO3 , Cr2O3

2- Xác định hóa trị của nguyên tố kim loại

trong bazơ :

I I II II II

KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, Mg(OH)2,

III II II II

Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Cu(OH)2 .

3- Xác định hóa trị của các gốc axit trong

phân tử axit :

I II I I I II II

HCl, H2S , HI, HF, HNO3, H2SO3, H2CO3,

II II

H2SO4, H3PO4 .

Hoạt động 3 : Bài tập định lượng : Tính theo PTHH

Bài tập 4 : Cho 1,6 g CuO tác dụng với dung dịch axit sufuanic dư .

a- Viết PTHH

b- Tính khối lượng axit sufuric (H2SO4) đã phản ứng

c- Tính khối lượng muối đồng sunfat (CuSO4) tạo thành

Bài tập 5 : Cho 3,2 g CuO tác dụng với dung dịch axit sunfuric có chứa 20 g H2SO4

a- Viết PTHH

b- Tính khối lượng các chất trong dung dịch sau phản ứng

Chú ý : Học sinh về nhà học thật kĩ phần phân loại 4 loại hợp chất vô cơ

( Nhìn CTHH của chất phải nhận ra được chất đó thuộc loại hợp chất vô cơ nào )

4

Tuần 1,2 Tiết 2,3 :

TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT

KHÁI QUÁT VỀ SỰ PHÂN LOẠI OXIT

I/ MỤC TIÊU :

1) Kiến thức : Giúp học sinh:

♦ Biết được tính chất hóa học của oxit axit, oxit bazơ.

♦ Hiểu được cơ sở phân loại oxit.

2) Kĩ năng : Vận dụng những tính chất hóa học của oxit để giải bài tập định tính và

định lượng.

5

3) Thái độ tình cảm : học sinh yêu thích môn học – say mê thí nghiệm để tìm kiếm

câu Trả lời.

II/ CHUẨN BỊ :

1) Dụng cụ : ống nghiệm (10), kẹp gỗ (4), ống hút (5), giá ống nghiệm (1) giá thí

nghiẹm (1), khay (1), ống dẫn khí L

2) Hóa chất : CuO, CaO, H2O, HCl, Ca(OH)2

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hoá học của oxit axit.

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

 Biểu diễn thí nghiệm 1

♦ Rót nước cất (5ml) vào 2 cốc thủy tinh

1 và 2.

♦ Hòa tan một muỗng thủy tinh vôi sống

vào cốc 1.

♦ Nhúng quỳ tím vào cả 2 cốc.

 Hỏi:

1) Nêu hiện tượng, giải thích hiện tượng?

2) Viết PTHH , kết luận về tính chất hóa

học của oxit bazơ?

 Hỏi :

1/ Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ

các phản ứng sau :

1) Na2O + H2O

2) K2O + H2O

3) BaO + H2O

2/ Cho biết trạng thái , màu sắc của đồng

(II) oxit và clohiđric?

 Hướng dẫn HS làm TN 2:

♦ Cho CuO vào 1 ống nghiệm .

♦ Nhỏ vài giọt axitclohiđric vào ống

nghiệm 1

 Hỏi

1- Nêu hiện tượng quan sát được ?

2- Sờ vào ống nghiệm cho biết nhiệt độ

phản ứng thay đổi như thế nào ?

3- Dung dịch màu xanh lục thu được là chất

gì ?

4- Nêu kết luận về tính chất hóa học của

 Theo dõi thí nghiệm.

 Trả lời và ghi bài:

I/ Tính chất hóa học của oxit

1- Oxit bazơ

a- Tác dụng với nước

Oxit bazơ tan + nước dung dịch bazơ

CaO + H2O Ca(OH)2

 Một HS lên bảng viết PTHH .

Các HS khác viết vào vở

 Trả lời :

 Các nhóm làm TN 2

 Trả lời và ghi bài

b- Tác dụng với oxit bazơ:

Oxit bazơ + axit Muối + Nước

CuO + 2HCl CuCl2 + H2O

6

oxit bazơ ?

 Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo

thành từ các phản ứng sau (Lấy điểm KT

miệng )

1) CaO + HNO3

2) MgO + H2SO4

3) K2O + HCl

4) BaO + H3PO4

5) Al2O3 + HCl

 Thông báo: CTHH một số oxit axit và

axit tương ứng hóa trị gốc axit

Oxit Axit

P2O5 H3PO4

SO2 H2SO3

SO3 H2SO4

CO2 H2CO3

N2O5 HNO3

 Hướng dẫn HS ghi CTHH của sản

phẩm tạo thành từ phản ứng của cặp

chất sau: CaO + CO2

 Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo

thành từ các phản ứng sau (Lấy điểm

KT miệng )

K2O + CO2 , Na2O + CO2 , BaO + CO2

K2O + SO2 , K2O + SO2 , BaO + SO2

K2O + SO3 , K2O + SO3 , BaO + SO3

K2O + N2O5 , K2O + N2O5 , BaO + N2O5

K2O + P2O5 , K2O + P2O5 , BaO + P2O5

 Một HS lên bảng viết PTHH

Các HS khác viết vào vở

 Lắng nghe và ghi bài

 Theo dõi- Ghi nhận :

c- Tác dụng với oxit axit :

Oxit bazơ + Oxit axit Muối

(Chủ yếu tan)

CaO(r) + CO2(K) CaCO3

 Ba HS lên bảng viết PTHH (Lấy điểm KT

miệng ),các HS khác viết PTHH vào vở .

Hoạt động 2 :Tìm hiểu tính chất hóa hoc của oxit axit .

 Thông báo: Nhiều oxit axit tác dụng với

nước tạo ra dung dịch axit

Viết PTHH phản ứng tạo bởi: SO3 +H2O

 Lắng nghe và ghi bài .

2- Oxit axit

a- Tác dụng với nước:

nhiều oxit axit + nước dung dịch axit

7

 Hỏi : Viết CTHH của sản phẩm tạo

thành từ các phản ứng sau:

N2O5 + H2O

P2O5 + H2O

SO2 + H2O

 Hướng dẫn học sinh làm TN 3 :

Oxit axit tác dụng với dung dịch bazơ

 Hỏi :

1- Nêu hiện tượng quan sát được (hiện

tượng nào chứng tỏ có phản ứng hóa học

xảy ra)?

2- Giải thích hiệm tượng, viết PTHH phản

ứng xảy ra ?

3- Kết luận về tính chất hóa học của oxit

axit?

 Hỏi:Từ tính chất hóa họa thứ ba của oxit

bazơ hãy nêu kết luận về tính chất hóa

học của oxit axit ? Viết PTHH minh

họa ? (Lấy điểm KT miệng )

CO2 + Na2O , N2O5 + K2O

SO2 + BaO , SO3 + CaO

SO3(K) + H2O(l) H2SO4 (dd)

 Viết PTHH vào vở.

 Hai học sinh lên bảng làm TN 3.

 Cho 2 nước vôi trong vào hai ống

nghiệm 1 và có cùng thể tích.

 Sử dụng ống hút L dài thổi nhẹ từ từ vào

nước vôi trong( mỗi HS một ống

nghiệm).

 Trả lời và ghi bài:

b- Tác dụng dung dịch bazơ :

Oxitaxit +dung dịch bazơ Muối + Nước

CO2(K) + Ca(OH)2(dd) CaCO3(r) + H2O(l)

 Trả lời và ghi bài:

c- Tác dụng axit bazơ :

Nhiều oxit axit + một số axit bazơ Muối

CO2 + K2O K2CO3

Hoạt động 3 :Tìm hiểu về sự phân loại oxit

Tổ chức trò chơi : “Ai nhanh hơn”

Chia lớp thành hai đội

Mỗi đội cử hai HS tham gia

HS 1: Phân loại oxit

HS 2: Viết công thức tương ứng với mỗi

loại( Điền CTHH vào sơ đồ phân loại chất ).

- Tham gia trò chơi và ghi bài :

II/ Phân loại oxit:

Hoạt động 4 : Bài tập về nhà

8

Oxi

t

Oxit bazơ

Oxit lưỡng

tính

Oxit trung tính

Oxit axit

CO2, SO2, SO3, P2O5,N2O5

K2O, Na2O, BaO, CaO, CuO,

FeO, FeO3

Al2O3, ZnO

CO, SO, NO, N2O

Bài 1: oxit nào dưới đây được làm chất hút

ẩm trong PTN?

A. SO2 B. SO3 C.N2O5 D. P2O5

Bài 2: oxit nào sau đây là oxit trung tính?

A.N2O B.SO C. P2O5 D. NO

Bài 3:khử hoàn toàn 6,4 g hỗn hợp CuO và

Fe2O3 bằng H2 tạo ra 1,8 g H2O.Khối lượng

hỗn hợp kim loại thu được là:

A. 4,5g B. 4,8g C.,9 g D. 5,2g

Bài 4:Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30%

về khối lượng công thức oxit đó là:

A. FeO B.Fe2O3 C. Fe3O4 D. không xác

định được

9

Tuần 3 Tiết 3, 4 :

Bài 2 : MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG

I/ MỤC TIÊU :

1- Kiến thức :Học sinh biết được:

♦ Tính chất hóa học, vật lí của canxi oxit, lưu huỳnh đioxit

♦ Ứng dụng trong đời sống và sản xuất

♦ Tác hại của chúng đối với sức khỏe, môi trường

♦ Những phương pháp điều chế CaO, SO2 trong công nghiệp, PGD

2- Kĩ năng :

♦ Làm thí nghiệm canxi oxit tác dụng với nước , axit, điều chế lưu huỳnh đioxit trong

phòng TN .

♦ Giải bài tập định tính về tính chất hóa học CaO, SO2

3- Thái độ tình cảm : Học sinh yêu thích môn học qua nghiên cứu thí nghiệm

II/ CHUẨN BỊ :

1- Dụng cụ : ống nghiệm (10),cốc thủy tinh, đèn cồn ,kẹp gỗ (3), ống dẫn khí(2) ,ống hút

2- Hóa chất : Vôi sống, vôi hóa rắn, nước cất, quì tím, dd axit clohiđric, axit sunfuric .

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1- Viết sơ đồ thể hiện tính chất hóa học của oxit axit , oxit bazơ ?

HS 2-Viết CTHH của sản phẩm tạo thành từ phản ứng giữa các cặp chất sau :

1. CaO + H2O 4. Fe2O3 + HCl

2. CuO + HNO3 5. BaO + H2O

3. Na2O + H2O 6. K2O + H2SO4

Cả lớp viết sơ đồ tính chất hóa học của oxit bazơ và oxit axit , PTHH vào vở bài tập

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về canxi oxit

 Hỏi :

1- Quan sát vôi sống để trong lọ, cho biết:

trạng thái, màu sắt của canxi oxit ?

2- Ở nhiệt độ nào có thể chuyển vôi rắn

sang vôi lỏng ?

3- Nêu tính chất vật lí của canxi oxit ?

 Yêu cầu các nhóm làm TN 1.

 Hỏi:

 Trả lời và ghi bài:

I/ CANXI OXIT : (Vôi sống )

CTHH: CaO

PTK : 56

1- Tính chất vật lí :

Canxi oxit là chất rắn , màu trắng, nóng chảy ở

2585 0C.

 Các nhóm làm TN1

♦ Bước 1:Hòa tan vôi sống vào nước (chứa

trong cốc)

♦ Bước 2: Nhúng quì tím vào dung dịch

thu được .

10

1- Nêu hiện tượng quan sát được ?

2- Giải thích hiện tượng ?

3- Viết PTHH ?

4-Kết luận về tính chất hóa học của

canxioxit?

5- Nêu những biện pháp an toàn khi tôi vôi?

 Yêu cầu các nhóm làm TN 2

 Hỏi :

1) Nêu trạng thái, màu sắc của CuO, CaO,

HCl ?

2) Nêu hiện tượng quan sát được ?

3) Giải thích hiện tượng và viết PTHH ?

4) Kết luận về tính chất hóa học của canxi

oxit ?

5) Giải thích hiện tượng vôi hóa rắn ( vôi

sống chuyển thành vôi chết)?

6) Viết PTHH ?

7) Nêu biện pháp bảo quản vôi sống ?

8) Nêu ứng dụng của vôi sống ?

9) Dựa trên những tính chất nào mà vôi

sống dùng để khử chua cho đất -Xử lí

chất thải công nghiệp ?

 Hỏi :

1- Nêu nguyên liệu, nhiên liệu sản xuất vôi

sống ?

2- Viết PTHH phản ứng nung vôi ?

3- Kể tên một số loại lò nung vôi ?

 Thuyết trình :

♦ Hoạt động lò vôi công nghiệp, lò vôi

thủ công.

♦ Ưu điểm của lò vôi công nghiệp.

 Trả lời và ghi bài:

2- Tính chất hóa học :

a- Tác dụng với nước :

CaO + H2O Ca(OH)2

 Các nhóm làm Thí nghiệm 2:

♦ Nhỏ dung dịch axit clohiđric vào 2 ống

nghiệm

♦ Bước 1: Lấy hai ống nghiệm 1 và 2

♦ Ống 1 : Chứa 1 CuO

♦ Ống 2 : Ống 2 CaO

 Trả lời và ghi bài:

b- Tác dụng với axit :

CuO(r) + 2H2Cl(dd) CuCl2(dd) + H2O(r)

CaO(r) + 2H2Cl(dd) CaCl2(dd) + H2O(r)

c- Tác dụng với oxitaxit :

CaO(r) + CO2(k) CaCO3

3- Ứng dụng :Canxi oxit dùng để :

• Khử chua cho đất

• khử trùng diệt nấm

• Xử lí các chất thải công nghiệp

• Làm vật liệu trong xây dựng

 Trả lời và ghi bài:

4- Sản xuất :

Nguyên liậu : đá vôi CaCO3

Nhiên liệu : than đá, củi, rơm, rạ…

PTHH

Phản ứng tạo nhiệt: C + O2 CO2

Phản ứng nung vôi: CaCO3 CaO + CO2

 Lắng nghe

Hoạt động 3 :Tìm hiểu về lưu huỳnh đioxit

 Thuyết trình về tính chất vật lí của SO2.  Lắng nghe và ghi bài :

11

t

0

t

0

 Hỏi :

1) Lưu huỳnh đioxit thuộc loại oxit nào ?

2) Lưu huỳnh đioxit có thể tác dụng được

với những loại sản phẩm nào?

3) Viết CTHH sản phẩm tạo thành từ cặp

chất phản ứng sau : SO2 + H2O

 Hỏi : Viết CTHH sản phẩm tạo thành

từ cặp chất phản ứng sau :

1) SO2 + KOH

2) SO2 + NaOH

3) SO2 + Ca(OH)2

4) SO2 + Ba(OH)2

5) SO2 + K2O

6) SO2 + CaO

7) SO2 + Na2O

8) SO2 + BaO

 Hỏi :Nêu ứng dụng của SO2?

 Biểu diễn thí nghiệm : Điều chế SO2

trong PTN.

II/ LƯU HUỲNH ĐIOXIT :

CTHH: SO2, PTK : 64

1- Tính chất vật lí :

Lưu huỳnh là chất khí không màu, mùi

hắc .rất độc,nặng hơn không khí.

 Trả lời

 Viết PTHH và ghi bài :

2- Tính chất hóa học :

a- Tác dụng với nước :

SO2(k) + H2O(l) H2SO3(dd)

 Hai HS lên bảng viết PTHH các HS khác

viết vào vở.

b- Tác dụng với dung dịch bazơ:

SO2(k) + KOH(dd) K2SO3(dd) + H2O(l)

SO2(k) + NaOH(dd) NaSO3(dd) + H2O(l)

SO2(k) + Ca(OH)2(dd) CaSO3(dd) + H2O(l)

SO2(k) + Ba(OH)2(dd) BaSO3(dd) + H2O(l)

c- Tác dụng với oxit bazơ :

SO2(k) + K2O(r) K2SO3(r)

 Trả lời và ghi bài:

3- Ứng dụng: SO2 dùng để :

♦ Sản xuất axitsunfaric

♦ Diệt nấm mốc

♦ Làm chất tẩy trắng gỗ trong công

nghiệp sản xuất giấy

 Quan sát và ghi bài:

4- Điều chế :

a- PTN: Muối sunfit + axit

Na2SO3 + HCl NaCl + SO2 + H2O

b- Công nghiệp :

♦ Đốt lưu huỳnh trong không khí

S + O2 SO2

♦ Nung quặng Firit (FeS2)

4FeS2 + 11O2 2FeO3 + 8SO2

Hoạt động 4 : Học thuộc tính chất hóa học CaO, SO2

Lập sơ đồ tính chất hóa học CaO, SO2 vào vở bài tập

Bài tập về nhà:

Bài 1:oxit bazơ nào sau đây được làm chất

hút ẩm trong PTN?

Bài 2: Để làm khô khí CO2 cần dẫn khí này

qua:

12

t

0

A. CuO B. ZnO C.CaO D. PbO A.H2SO4 B.NaOH rắn C.CaO D.KOH rắn

Bài 3:Khử 16 g Fe2O3 bằng CO dư, sản

phẩm khí sinh ra cho vào binh 2 đựng dd

Ca( OH)2 dư, thu a g kết tủa. giá trị của a là:

A. 10g B.20G C.30 g D.40g

Bài 4:Khử hoàn toàn 0,25 mol Fe3O4 bằng

H2sản phẩm hơi cho hấp thụ vào 18 g dd

H2SO4 80%.sau khi hấp thụ nồng đọ

H2SO4 :A.20% B. 30% C.40%.

D.50%

Tuần 3 Tiết 5 : TÍNH CHẤT HÓA HỌC AXÍT

I/ MỤC TIÊU :

1- Kiến thức : Học sinh biết được những tính chất hóa học chung của axít

2- Kĩ năng : Vận dụng tính chất hóa học axit để giải bài tập , giải thích một số hiện tượng

thường gặp trong đòi sống và sản xuất

3- Thái độ tình cảm : Học sinh có lòng tin vào sự biến đổi các chất , yêu thích môn học qua

nghiên cứu thí nghiệm

II/ CHUẨN BỊ :

1- Dụng cụ : Ống nghiệm (10), ống hút (3) ,giá ống nghiệm (1) ,kẹp gỗ (5) ,giá thí nghiệm ,

đèn cồn , quẹt .

2- Hóa chất : axit sunpuric ,axit clohiđric ,kẽm, đồng, nhôm.

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất hóa học axít .

 Hỏi :

1- Có hai lọ mất nhãn, mổi lọ đựng một hóa

chất :

♦ Nước

♦ Axitclohiđric

a/ Nếu dùng quỳ tím, lám thế nào nhận biết

được hóa chất trong mổi lọ?

b/ Kết luận về tính chất hóa học của axit?

 Yêu cầu các nhóm llàm thí nghiệm 1:

Dung dịch axit tác dụng với chất chỉ thị

màu:

 Hỏi :

Nếu dùng kim loại kẽm có thể phân biệt hai

hóa chất trên không? Vì sao?

 Gọi 1 HS làm Thí nghiệm 2.

 Hỏi:

 Trả lời và ghi bài :

I- TÍNH CHẤT HÓA HỌC AXIT:

1- Tác dụng với chất chỉ thị màu :

Dung dịch axit làm quỳ tím hóa đỏ .

 Các nhóm làm thí nghiệm 1

♦ Bước 1:Đánh số thứ tự từng lọ hóa chất và

cốc thủy tinh .

♦ Bước 2: Nhúng quỳ tím vào hai cốc đựng

hóa chất ( rồi đặt quỳ tím vào giấy trắng

A4 có sẵn số tương ứng ).

 Trả lời:

 Một HS biểu diển TN : Cho kẽm vào 2

cốc trên (đựng nước và axitclohiđric)

 Trả lời và ghi bài:

13

Tải ngay đi em, còn do dự, trời tối mất!