Thư viện tri thức trực tuyến
Kho tài liệu với 50,000+ tài liệu học thuật
© 2023 Siêu thị PDF - Kho tài liệu học thuật hàng đầu Việt Nam

Tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
Nội dung xem thử
Mô tả chi tiết
ố 5 3 ẠcS_
V\IG , p
AOẢ
LỜI TựA
ssffic#
fTĩronc/ n h ữ n ỉỊ n ă m q u a , DỚ ì (h ìn h sách m ở cửa của Q ĩh à Q tưởc, tiề u
k ỉn h te < V iặl Q ĩum n g ù i/ cà tư / p h á t triể n d ù đ ă t ru uhữ nq IJCU cẩu cấp
hách (tò i o ơ i các lo a ỉ /lìn h (D oa nh Q lq h ĩè p . (D oanh Q tq hỉặp m uôn tồ n tu i
t)ù p h á t triể n th ì oiề c tổ chức M U L xu ấ t, oà quan ti/ sao cho tiế t k iê m có
h iệ u q u ả ,d n t lơ i n h u ậ n to i (ta .
Q ỉqùnh m ag m ức lù m ộ t tro n g nh ữ ng n q ù n h công n g h iệ p ếtä tig
p h á t triể n n h ấ t ơ nước tu . (D o d ó g iữ a cúc (D o a n h Q tg h ỉê p c h iu m o i úp
lứ c canh tra n h h ế t Stic gaq g ắ t. M ệ t tra n g như ng tĩn h Oitc canh tra n h m à
các (D oanh Q lg h iệ p quan tâ m h à n g đ ầ u tà tù m th e nào d ể h a th ấ p g iá
hán của sản p h ẩ m m ìn h tà m ra th ô n g qu a các hiệ n p h á p h u th ấ p g iá
th à n h sản x u ấ t.
D í tì p h i sấn x u u t oà g ìn th à n h sản p h ẩ m tù c h ỉ tiề u h ìn h tế tổ n g
h ợ p p h ả n ả n h to à n hô h o u t đ ộ n g sản x u ấ t h ỉn h d o anh cản đđn o i. Dó th ể
n ó t rằ n g g iá th à n h sẵn p h ẩ m tà tấ m . gư ơng p h ả n ch iế u to à n hô trìn h đ ô
quản h j, k ij th u ậ t oà h o a i đ ộ n g sản x u ấ t h ĩn h do anh của (D oanh
Q tụ h ìè p .
rD ể th ư c h iệ n đươc tế t đ iề u đ ó , m ộ t tra n g nh ữ ng càng olệc cần tà m
là. tổ chức cÔ4ig tá c h ế to á n tá p h ơ p c h i p h í sấn x u ấ t oà tín h g iá th à n h
sản p h ẩ m , oiệ c hnch to á n p h ả i dươc thư c h iê n m ệt. cách hhou hoe, th íc h
liơ p sè có tá c d a n g tíc h ci/c cho câng tú c qu ả n h j c h i p h í sản x u ấ t oà thư c
h iệ n m uc tiê u h a th ấ p g iá th à n h sản p h ẩ m góp p h u n n â n g cao lơ i
n h u ậ n , g iú p n g ư ơ i qu ản tr ì (D oanh Q lg h lệ p lậ p ke ho ach oà các chiế n
tươc oe g iá cũng n h ư cúc ch iế n lư ơc kh á c.
D hín h o i nh ữ ng h j d o trê n tô i chon đe tà i :KÍ! TOÀN TẬP IlỌ P GUI
p n í VÀ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TẠI x í NGHIỆP MAY MẶG HÀNG XUẤT
KIIAlí lù m chug ên dề tế t n g h iệ p cho m ìn h .
Jttă c d ù đ ã có n h iề u tìm h iể u , cồ g ắ n g hoàn ch ỉn h đ è tà i thự c tậ p
như ng sẽ kh ô n g trá n h k h ỏ i nh ữ n g th iế u só t. (Q ut m ong n h ậ n ếĩươc sư
d á n g gó p của th u i/ cò, dãe h iệ t lù cà Q ĩuuuền ( jlt i J tlin h Jỹà các a n h c h ị
d ể dề tà i n à g dươc hoàn th iệ n h ơ n . rRLƠNG CAO ĐÀNG CÔNG NGHỆ
______THỦ ĐỨC
D hản th à n h cảm ơn THƯ VIỆN
DKCB: AỠẢ
NHẬN XÉT CỦA CO' QUAN THựC TẬP
Bình Dưưng, Ngày
KỂ
1 tháng
í T0ÁNTBƯỏNG
năm2008
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DAN
o c a o
\ỉ-đi~
*TO
SủíK
_'vl.
, . v ...
vrã.
bu
3 OíiM.
.ãii
Xu! .£
cũn
o.s,ciì .c ■x/p'
...:p XI ịXxự..
ĩ
l i ỵ p
TP. HCM, ngày I tháng ? năm2008
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
GVHD: Nguyễn Thị Minh
K ế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
Mục Lục
PHẦN I GIỚI THIỆU CHUNG v ũ CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAY MẶC
BÌNH DƯƠNG............................................................................................................1
I....LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN c ủ a CTY TNHH m ộ t THÀNH
VIÊN MAY MẶC BÌNH DƯƠNG.......................................................................... 1
1. Qúa trình hình hành và phát triển Cty : ....................................................1
1.1 Qúa trình hình thành của Cty :.................................................................1
1.2 Sự phát triển của cty :...............................................................................2
1.3 Ngành nghề lĩnh vực hoạt động :...............................................................2
2. Quy mô sản xuất của Cty :.......................................................................... 2
2.1 Cơ sở hạ tầng:.......................................................................................... 2
2.2 về lao động :............................................................................................. 2
2.3 về vốn kinh doanh :....................................................................................... 3
2.4 : Quy mô thị trường:..................................................................................... 3
2.5 Quy mô tài sản : ............................................................................................4
2.5 về vốn sản xuất kinh doanh..........................................................................4
2.6 Quy trình công nghệ:.................................................................................... 5
3. Tố chức bộ máy quản lí công ty :................................................................ 6
3.1 Sơ đồ tổ chức Cty TNHH Một Thành Viên May Mặc Bình Dương :.......6
3.2 Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban :............................................... 7
4. Tổ chức bộ máy kế toán:...............................................................................9
4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán:.........................................................................9
4.2 Chức năng nhiệm vụ và quyền hạn:.........................................................11
5.3 Hình thức kê" toán....................................................................................... 14
4.5 Sơ iưực về phần mềm kế toán tại công ty:................................................. 17
5. Những thuận lợi và khó khăn:...................................................................18
5.1 Thuận lợi:............ 18
5.2 Khó khăn : .............................................................................................. 18
PHẦN II Cơ SỞ LÝ LUẬN......................................................................................19
I. KHÁI NIỆM CHI PHÍ SẢN XUAT và g iá t h à n h sản p h à m ............... 19
1.1 Khái niệm chi phí sản xuất..........................................................................19
1.2 Khái niệm giá thành....................................................................................19
II. YÊU CẦU NHIỆM VỤ CỦA KẾ TOÁN TẬP HƠP c h i p h í sả n XưẤT và
GIÁ THÀNH SẢN PHẨM..................................................................................... 19
2.1 Yêu cầu:........................................................................................................19
2.2 Nhiệm vụ của kê" toán...................................................................................20
III. ĐỐI TƯỢNG TẬP HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT VÀ TÍNH GIÁ THÀNH....21
3.1 Xác định đối tượng tập hựp chi phí:........................................................... 21
3.2 Đốì tượng tính giá thành:............................................................................. 21
CI/TT. ỉvr. JV ĩ ----
GVHD: Nguyễn Thị Minh
K ế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
3.3 Kỳ tính giá thành:..................................................................................... 22
IV. KÊ TOÁN TẬP HỢP c h i p h í SẲN XƯÂT...................................................23
4.1 Kế toán tập hỢp chi phí nguyên vật liệu trực tỉếp...................................... 23
4.2 Kế toán tập hựp chỉ phí nhân công trực tiếp : ............................................26
4.3 Kế toán tập hựp chi phí sản xuất chung :.................................................... 29
V. TỔNG HỢP c h i p h í , KIEM k ê và đ ả n h g iá sản p h à m dở DANG .33
VI .PHƯƠNG PHÁP TÍNH GIÁ THÀNH........................................................... 34
6.1 Phương pháp tính giá thành :..................................................................... 34
6.2 Tổ chức tính giá thành................................................................................34
6.2.1 Chọn kỳ tính giá thành...............................................................................34
6.2.2 Kết chuyển chi phí sản xuất vào tài khoản tính giá thành :..........................35
NGHIỆP MAY MẶC HÀNG XUAT k h a u ...........................................................37
I. .. ĐẶC ĐIỂM QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ ẢNH HƯỞNG ĐEN k ế to á n t ậ p
h ợ p c h i p h í và g iá t h à n h sản p h ẩ m ..................................................... 37
II. ĐỐI TƯỢNG TẬP HỢP c h i p h í và DỚI tư ợ n g t ín h g iá THÀNH:....39
2.1 Đốì tưựng tập hựp chi phí........................................................................... 39
2.2 Dốì tượng tính giá thành.............................................................................39
III. KẾ TOÁN TẬP HỢP c h i p h í sản XƯÂT:................................................ 40
3.1 Kê toán chỉ phí nguyên vật liệu trực tiếp....................................................... 40
3.1.1 Đánh giá vật liệu xuất kho:....................................................................... 40
3.1.2 Kê toán chi tiết chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:.......................................41
3.1.3 Kê'toán tổng hợp chi phí nguyên vật liệu trực tiếp:....................................42
3.2 Kế toán chi phí nhân công trực tiếp:........................................................46
3.2.1 Cách tính lương tại Xí nghiệp:.................................................................46
3.2.2 Kế toán chi tiết chi phí nhân cỗng trực tiếp:..........................................49
3.2.3 Kế toán tổng hựp chi phí nhân công trực tiếp:.......................................50
3.3 Kế toán chi phí sản xuất chung:............................................................... 53
3.3.1 Nguyên tắc phân bổ chi phí sản xuất chung:............................................53
3.3.2 Kế toán chi tiết chi phí sản xuất chung:................................................... 54
3.3.3 Kế toán tổng hựp chi phí sản xuất chung................................................. 55
3.3.4 Kế toán sản xuất phụ:............................................................................... 67
IV. TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT, kiêm kê và ĐÁNH GĨÁ SẢN PHAM dở
DANG............................................... ...........................:........................................69
V. TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHAM...................................................................... 73
5.1 Phương pháp tính giá thành:.......................................................................73
5.2 Tài khoản sử dụng:..................................................................................... 73
PHẦN IV NHẬN XÉT VÀ KIEN n g h ị.................................................................. 76
I. Nhận xét:...........................................................................................................76
II. Kiến nghị.......................................................................................................... 78
GVHD: Nguyễn Thị Min
K ế toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
PHẦN I
GIỚI THIỆU CHUNG VE
CTY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MAY MẶC BÌNH DƯƠNG
I. LỊCH SỬ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIEN c ủ a CTY TNHH
MỘT THÀNH VIÊN MAY MẶC BÌNH DƯƠNG
1. Qúa trình hình hành và phát triển Cty :
1.1 Qua trình hình thành của Cty :
20/10/1982 Tinh ủy Sông Bé ra quyết định sô" 02,03 thành lập Xí nghiệp sx
hàng cao su 3/2 Sông Bé. Xí nghiệp chuyên sx các mặt hàng dép cao su. Sau
1 thời gian hoạt động xí nghiệp đã mở rộng thị trường với nhiều mặt hàng
khác nhau như : May mặt, chế biến gỗ, sx nước đá...Theo quyết định sô" 12
ngày 14/3/1989 tỉnh ủy Sông Bé đã đổi tên thành Liên Hiệp Xí Nghiệp sx
và Xuất Khẩu Sông Bc.
23/12/2006 Đăng ký giây phép kinh doanh lần đầu tiên lây tên Cty bằng
tiếng Việt LÀ Cty TNHH Một Thành Viên May Mặc Bình Dương.
01/01/2007 theo Quyết định sô" 29/QĐ.
Một sô" nét về Cty :
Tên đầy đủ : Cty TNHH Một Thành Viên May Mặc Bình Dương
Tên giao dịch quốc tế : PROTRATE GARMENT COMPANY.,LTD
Địa ch ỉ: Quốc lộ 13, xã Bình Hòa, huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương
Điện thoại :(0650) 755143 hoặc 755519
Fax : 0650755415
Mã số thuê": 3700769438
SVTH: Nguyễn Ngọc Diệp Trang 1
GVHD: Nguyễn Thị Minh
Kê toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
1.2 Sự phát triển của cty :
Cty TNHH Một Thành Viên May Mặc Bình Dương phát triển từ một Xí
Nghiệp Xuất Khẩu thành lập năm 1989 hoạt động với 300 công nhân
may, 2006 Cty có 2333 công nhân và 1900 đầu máy chủng loại, 5 đầu
máy thêu tự động. Đến nay theo sô" liệu ngày 28 tháng 2 Cty đã có 3
xưởng may, 1 xưởng cắt, và 1 xưởng thêu với quy mô 2426 cán bộ
CNV.
1.3 Ngành nghề lĩnh vực hoạt động :
Lĩnh vực KD : sản xuất, thong mại, kinh doanh bất động sản
Ngành nghề KD rất đa dạng như : chuyên may hàng xuất khẩu, sx đồ phụ trự,
mua bán thiết bị truyền thông, KD bất động sản, góp vốn mua cổ phần.
2. Quy mô sản xuất của Cty :
2.1 Cơ sỏ’ hạ tầng :
Hiện nay Cty có 3 xưởng may, 1 xưởng cắt, và 1 xưởng thêu với quy mô
2426 cán bộ CNV. Với diện tích mặt bằng 65,664 m2, diện tích văn phòng
1082 m2, diện tích phân xưởng 15664 m2. Các khu vực trong Cty gồm :
khu vực sx, hệ thông kho bãi, khu vực làm việc của khối văn phòng, khu
bảo vệ, khu giữ xe và khu căn nhà tập thể.
2.2 v ề lao động :
Tinh hình lao động trong Cty biến động liên tục, lao động chủ yếu là lao
động phổ thông và lao động nữ, tỉ lệ lao động nữ chiếm khoản 70% tổng
nhân sự.
Theo sô" liệu thông kê có: năm2006:2333 công nhân, năm 2007: 25000
công nhân, năm 2008: 2426 công nhân.
SVTT: Nơuvễn Nơoc Diên Trana 2
GVHD: Nguyễn Thị Minh
Kê toán chi phí và tính giá thành sản phẩm
2.3 v ề vốn kinh doanh :
Bảng tổng von đầu tư :
Năm Tổng vốn đầu tư Tổng vốn lưu động Tổng vốn cô" định
1990 11,809,012,500 3,469,262,500 8,339,750,000
2004 100,364,094,398 84,638,156,277 15,725,938,121
2007 234,096,290,632 117,893,172,026 56,203,118,606
2.4 : Quy mô thị trường:
Do Cty được thành lập lâu năm cùng với việc luôn tích cực trong công việc
quảng bá thong hiệu bằng cách chủ động tìm kiếm khách hàng tại Châu Âu,
nên hiện nay Cty có trên 60 Khách hàng lớn và thường xuyên. Sản phẩm của
Cty được xuất sang nhiều nước Châu Âu, Châu Á, EU...
Cty chủ yếu làm hàng FOB để xuất khẩu vào thị trường theo tỉ lệ : EUROPE:
60%, Mĩ ; 35%, Châu Á: 5%. Sản xuất của cty chiếm khoảng 90% sản phẩm
tiêu thụ trên thế giới, còn 10% tiêu thụ trên thị trường nội địa gia công với
các đơn vị khác.
Mặt hàng chủ yếu của cty là: quần, áo sơ mi, áo jacket chiếm tỉ trọng trên
80%.
S1/7T■ /Vơmipn lS In n r Dipn T r / n t i / T 3